81 Linh Số Kinh Dịch • Âm Dương • Nút • Ngũ hành hợp mệnh
Điểm /10 tổng hợp 5 lớp: quẻ 81 linh số Kinh Dịch (4 số cuối chia 80 lấy dư), cân bằng âm dương (tỉ lệ chẵn/lẻ), tổng nút, ngũ hành số cuối so với mệnh nạp âm theo năm sinh, và cặp số dân gian (39–79 Thần Tài, 68 Lộc Phát, tránh 49–53).
Là bảng luận cát hung cổ truyền phái sinh từ Kinh Dịch, gồm 81 quẻ số — ví dụ số 23 Mặt Trời Mọc (đại cát), 68 Lộc Phát, hay 34 Phá Gia (đại hung). Lấy 4 số cuối sim chia 80, số dư là linh số của sim.
Số cuối sim mang hành theo Hà Đồ (1-6 Thủy, 2-7 Hỏa, 3-8 Mộc, 4-9 Kim, 5-0 Thổ). Tốt nhất khi hành sim sinh mệnh nạp âm của bạn, tốt nhì là cùng hành; nên tránh sim có hành khắc mệnh.
Đây là công cụ tham khảo theo quan niệm phong thủy dân gian, hoàn toàn miễn phí và không nhằm bán sim. Số điện thoại đẹp không thay được nỗ lực — nhưng hiểu dãy số mình dùng hằng ngày cũng là một niềm vui.